Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

neuron

danh từ
US/ˈnʊɹɑn/
neurone
neurones
neurons
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

neuron nghĩa là tế bào thần kinh.

neuron là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cell that is specialized to conduct nerve impulses.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a cell that is specialized to conduct nerve impulses

    →

    một tế bào chuyên biệt để dẫn truyền các xung thần kinh

    Đồng nghĩa:nerve cell
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    dopaminergic neuron
    75 lần trong kho sách
    sensory neuron
    83 lần trong kho sách
    motor neuron
    175 lần trong kho sách
    postsynaptic neuron
    38 lần trong kho sách
    presynaptic neuron
    37 lần trong kho sách
    empathic neuron
    33 lần trong kho sách
    dopamine neuron
    49 lần trong kho sách
    pyramidal neuron
    30 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa neuron và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition.

Các tế bào thần kinh phản chiếu đã được đề xuất như một động lực cho sự bắt chước, nằm ở gốc rễ của nhiều hoạt động học tập của con người, chẳng hạn như việc tiếp thu ngôn ngữ.

Wikipedia contributors, Yawn
Electric signals in neurons move quickly through long, narrow axons like electricity in a wire.

Tín hiệu điện trong tế bào thần kinh di chuyển nhanh chóng qua các sợi trục dài và hẹp giống như dòng điện trong dây dẫn.

Wikipedia contributors, Multiple sclerosis
Alcohol interferes with neural adhesion protein-protein that helps to guide growth of neurons in developing brain.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Alcohol
This signaling back causes the effectors neurons to generate a response, thus contracting the muscles to move the hand.
Wikimedia contributors, Cognitive Science: An Introduction/Other Cognitive Levels of Explanation
Somehow these states which are situated often at opposite ends of the neuron, both impact on how often weights are increased.
Wikimedia contributors, Artificial Consciousness/Neural Correlates/Synaptic Models/Pre-Synaptic rule
In other words, dopamine adjusts the strengths of synaptic connections between certain neurons and that these neurons will only fire together if dopamine is present.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2014/Dopamine and motivation
In fact, our brains have specific neurons which fire to replicate an emotion we simply see in another person.

Trên thực tế, bộ não của chúng ta có các tế bào thần kinh cụ thể có nhiệm vụ tái tạo cảm xúc mà chúng ta nhìn thấy ở người khác.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2010/Empathy
The special neurons grouped together in nerves take information (messages) to and from the human body to the central nervous system.
Wikimedia contributors, English-Chinese/Nerve
Mirror neurons are neurons that fire similarly whether we are engaging in a behavior or watching someone else "do it".

Tế bào thần kinh phản chiếu là những tế bào thần kinh hoạt động tương tự cho dù chúng ta đang thực hiện một hành vi hay đang quan sát người khác "làm điều đó".

Wikimedia contributors, Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 10
According to this signal, the terminal button excites another neuron.
Wikimedia contributors, Cyberbotics' Robot Curriculum/Advanced Programming Exercises
Synaptic processing describes the ways in which the electrical events in different neurons may interact through interactions at their synapses.
Wikimedia contributors, Animal Behavior/Neurophysiology
After the action potential changes the neuron from negative to positive there is a refractory phase where it changes back to negative.
Wikimedia contributors, Introduction to Psychology/Biological basis of behavior

Câu hỏi thường gặp về neuron (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. neuron nghĩa là gì trong tiếng Việt?

neuron có nghĩa chính là: một tế bào chuyên biệt để dẫn truyền các xung thần kinh. Định nghĩa tiếng Anh: "a cell that is specialized to conduct nerve impulses".

2. neuron thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

neuron là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của neuron theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), neuron được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnʊɹɑn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. neuron thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ neuron được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của neuron gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của neuron gồm: neurone, neurones, neurons.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với neuron là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dopaminergic neuron, sensory neuron, motor neuron, postsynaptic neuron, presynaptic neuron.

7. neuron có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: nerve cell. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến neuron?

Từ neuron xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với neuron đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition." (Dịch nghĩa: Các tế bào thần kinh phản chiếu đã được đề xuất như một động lực cho sự bắt chước, nằm ở gốc rễ của nhiều hoạt động học tập của con người, chẳng hạn như việc tiếp thu ngôn ngữ.). Câu văn minh họa cách dùng neuron làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng neuron?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.