Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mechanism”

417 câu thật có từ mechanism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mechanism nghĩa là cơ chế. mechanism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atomic process that occurs during a chemical reaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mechanism

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng mechanism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coping mechanism337 lần
defense mechanism169 lần
feedback mechanism127 lần
underlying mechanism105 lần
neural mechanism76 lần
defence mechanism196 lần
regulatory mechanism61 lần
physiological mechanism68 lần
psychological mechanism90 lần
mechanism underlying63 lần
biological mechanism61 lần
molecular mechanism48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanism trong kho câu?
Kho câu có 417 câu có từ mechanism hoặc các dạng của từ, trích từ 370 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mechanism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 305 câu, rồi Bậc C2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanism: Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), can và could (39 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.