accountability
danh từC2- accountabilities
accountability nghĩa là trách nhiệm giải trình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accountability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: responsibility to someone or for some activity.
Các nét nghĩa của từ accountability
- 1
danh từC2
responsibility to someone or for some activity
trách nhiệm với ai đó hoặc đối với một số hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa answerability · answerableness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
transparency accountability18 lần trong kho sách
accountability journalism12 lần trong kho sách
accountability mechanisms13 lần trong kho sách
enforcing accountability6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về accountability
accountability nghĩa là gì?
accountability nghĩa là trách nhiệm giải trình (bản dịch máy, chưa biên tập). accountability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: responsibility to someone or for some activity.
accountability được dùng trong câu như thế nào?
Blame externalisation occurs when the individual adopts an external locus of control for their behaviour, resulting in a lack of accountability for their actions. («Motivation and emotion/Book/2020/Shame, guilt, and recidivism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266432 (bản sửa đổi 2239258).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accountability, mã đối chiếu EV-A8112995. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng