Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thickness

danh từB2
US/ˈθɪknəs/
thicknesses

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

thickness nghĩa là độ dày (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width.

Các nét nghĩa của từ thickness

  1. 1

    danh từB2

    the dimension through an object as opposed to its length or width

    kích thước thông qua một đối tượng trái ngược với chiều dài hoặc chiều rộng của nódịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa thinness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • thickness of mm164 lần trong kho sách

    • inch in thickness210 lần trong kho sách

    • inches in thickness141 lần trong kho sách

    • increase the thickness162 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    indistinct articulation

    phát âm không rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    used of a line or mark

    sử dụng một dòng hoặc dấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heaviness

Câu hỏi thường gặp về thickness

thickness nghĩa là gì?

thickness nghĩa là độ dày (bản dịch máy, chưa biên tập). thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width.

thickness dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ thickness có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

thickness được dùng trong câu như thế nào?

That house was built for strength, and the doors were all of oak, and of considerable thickness. (Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thickness, mã đối chiếu EV-205CBA8E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thickness” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thickness và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That house was built for strength, and the doors were all of oak, and of considerable thickness.

Ngôi nhà đó được xây để chắc chắn, cửa đều bằng gỗ sồi và có độ dày đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Now," said Elphinstone, "what thickness must we give its sides?"
Jules Verne, The Moon-Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #12901. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The thickness of a sheet of paper is almost nothing, velvet is a downy, discreet material, but, no matter, these precautions are in vain.
Honoré de Balzac, Petty Troubles of Married Life, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #16146. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Every one has read of its trowel-shape and use, its great breadth, thickness, and weight, and its resemblance to a cricket-bat.

Mọi người đều đã đọc về hình dạng và cách sử dụng cái bay của nó, chiều rộng, độ dày và trọng lượng lớn cũng như hình dáng giống với một cây gậy cricket.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The body of the narwhale is covered with a layer of blubber, of about two inches in thickness.

Cơ thể của kỳ lân biển được bao phủ bởi một lớp mỡ dày khoảng 2 inch.dịch máy, chưa biên tập

Sherard Osborn, Stray Leaves from an Arctic Journal Or, Eighteen Months in the Polar Regions, in Search of Sir John Franklin's Expedition, in the Years 1850-51. Nguồn: Project Gutenberg #24891. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Measure the thickness of the dark and the light part of the composite sheet below.

Đo độ dày phần tối và phần sáng của tấm composite bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

«SA NC Doing Investigations/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21390 (bản sửa đổi 4661009). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The optimal imaging condition is for a sample thickness about , where the wavefront is only slightly perturbed by passing through the sample.

Điều kiện hình ảnh tối ưu là đối với độ dày mẫu khoảng , trong đó mặt sóng chỉ bị nhiễu nhẹ khi đi qua mẫu.dịch máy, chưa biên tập

«Nanotechnology/Electron microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94965 (bản sửa đổi 3822519). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These profiles are based on width only, while the length and thickness of the video card may vary.
«Introduction to Information Technology/Computing Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375160 (bản sửa đổi 3645888). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Scrub did not grudge the thickness of that slice, though it was cut from their last loaf.
Anna Cogswell Tyler, Twenty-Four Unusual Stories for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #34618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The degree of the burns severity fundamentally depends on the thickness of the affected skin.

Mức độ nghiêm trọng của vết bỏng về cơ bản phụ thuộc vào độ dày của vùng da bị ảnh hưởng.dịch máy, chưa biên tập

«Upper Limb Orthotics/Burns injury on the dorsal surface of the wrist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157877 (bản sửa đổi 2168464). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They were of the thickness of walking-canes, the joints being between a couple and three feet apart.
William Henry Giles Kingston, Notable Voyagers, From Columbus to Nordenskiold. Nguồn: Project Gutenberg #23494. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But large bodies of cavalry, and heavy artillery, cannot venture on the ice unless it be of great thickness and strength.
H. W. Halleck, Elements of Military Art and Science Or, Course Of Instruction In Strategy, Fortification, Tactics Of Battles, &C.; Embracing The Duties Of Staff, Infantry, Cavalry, Artillery, And Engineers; Adapted To The Use Of Volunteers And Militia; Third Edition; With Critical Notes On The Mexican And Crimean Wars.. Nguồn: Project Gutenberg #16170. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)