circuitry
danh từ- circuitries
circuitry nghĩa là mạch điện.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
electronic equipment consisting of a system of circuits
→thiết bị điện tử bao gồm một hệ thống mạch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)neural circuitry26 lần trong kho sáchanalog circuitry6 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa circuitry và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Earth-leakage detectors are designed to detect current escaping from the circuitry, and so also help prevent electrocution.Máy dò rò rỉ đất được thiết kế để phát hiện dòng điện thoát ra khỏi mạch điện và do đó cũng giúp ngăn ngừa điện giật.
Considerable amount of evidence suggests that all drugs of abuse converge on a common circuitry in the brain’s limbic system.Số lượng bằng chứng đáng kể cho thấy rằng tất cả các loại ma túy bị lạm dụng đều hội tụ về một mạch điện chung trong hệ thống limbic của não.
Most modern circuitry primarily utilizes digital circuit components because they are fast, precise, and insensitive to noise.Hầu hết các mạch hiện đại chủ yếu sử dụng các thành phần mạch kỹ thuật số vì chúng nhanh, chính xác và không nhạy cảm với nhiễu.
The more light, the more electrons; a little circuitry allows this device to be used as a light meter.So, it may be possible if there are any changes and irregularities in this circuitry, some physiological needs may not be addressed.It has been described as electrical storms in the brain's circuitry.But computer circuitry is long way from reaching the equivalency of a human brain with regards to cognitive processing.In the past such techniques could only be implemented on mainframes or supercomputers due to the amount of circuitry needed for these techniques.Then perhaps start hacking the circuitry on the circuit board to see if the speed can be varied .. either manually or electronically.However, we should always be aware of the "losses" in our circuitry because in order to function properly each element requires sufficient resources.The Magnavox Odyssey lacked a computer, instead using analog circuitry and game cards that manipulate internal jumpers to achieve desired results.According to the hijack hypothesis, addictive substances alter the brain's reward circuitry, leading to maladaptive thoughts and behaviours that perpetuate addiction.Câu hỏi thường gặp về circuitry (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. circuitry nghĩa là gì trong tiếng Việt?
circuitry có nghĩa chính là: thiết bị điện tử bao gồm một hệ thống mạch. Định nghĩa tiếng Anh: "electronic equipment consisting of a system of circuits".
2. circuitry thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
circuitry là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của circuitry theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), circuitry được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɝkətɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. circuitry thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ circuitry được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của circuitry gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của circuitry gồm: circuitries.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với circuitry là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: neural circuitry, analog circuitry.
7. circuitry có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến circuitry?
Từ circuitry xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với circuitry đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Earth-leakage detectors are designed to detect current escaping from the circuitry, and so also help prevent electrocution." (Dịch nghĩa: Máy dò rò rỉ đất được thiết kế để phát hiện dòng điện thoát ra khỏi mạch điện và do đó cũng giúp ngăn ngừa điện giật.). Câu văn minh họa cách dùng circuitry làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng circuitry?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.