E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “learn”

4.785 câu thật có từ learn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: learn nghĩa là học hỏi. learn là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gain knowledge or skills. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ learn

Danh sách câu dẫn chứng (205 câu)

Từ hay đi cùng learn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
learn something3.465 lần
learn to read2.020 lần
afterwards learn1.242 lần
learn to love2.555 lần
learn the truth1.191 lần
learn anything1.366 lần
learn about3.966 lần
learn environment677 lần
students learn753 lần
anxious to learn769 lần
learn process698 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ learn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learn trong kho câu?
Kho câu có 4.785 câu có từ learn hoặc các dạng của từ, trích từ 3.286 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ learn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.254 câu, rồi Bậc B1 với 1.088 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learn: Quá khứ đơn (706 câu), Câu phủ định (534 câu), can và could (491 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.