Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hamburger

danh từ
A1
US/ˈhæmbɚɡɚ/
hamburgers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

hamburger nghĩa là bánh hamburger.

hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients

    Đồng nghĩa:beefburger, burger
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    hamburger sv
    30 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    beef that has been ground

    →

    thịt bò đã được xay

    Đồng nghĩa:ground beef
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hamburger và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

What is called a hamburger throughout the world today was different than the first German hamburgers.

Cái được gọi là hamburger trên khắp thế giới ngày nay khác với những chiếc hamburger đầu tiên của Đức.

Wikipedia contributors, Hamburger
The menu at Hooters includes steaks, chicken wings, seafood, hamburgers and sandwiches.

Thực đơn tại Hooters bao gồm bít-tết, cánh gà, hải sản, hamburger và sandwich.

Wikipedia contributors, Hooters
A renowned example of this process is the German-based word hamburger.

Một ví dụ nổi tiếng của quá trình này là từ hamburger có nguồn gốc từ tiếng Đức.

Wikimedia contributors, Neologisms of Stanislaw Lem
"In your Excellency's school one must learn a little of everything," said von Hamburger, laughing and bowing.
Samarow, Gregor, For Sceptre and Crown: A Romance of the Present Time. Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
McDonald's said that this made the meal a cheeseburger, not a hamburger, and so she was sacked for not charging extra for the cheese.

McDonald's nói rằng điều này khiến bữa ăn trở thành một chiếc bánh mì kẹp phô mai chứ không phải một chiếc bánh hamburger, và vì vậy cô đã bị sa thải vì không tính thêm phí cho pho mát.

Wikimedia contributors, McDonald's unfairly dismissed worker for giving a colleague free cheese, says Dutch court
Whale meat is used as steaks and in hamburgers and sausages in Norway.
Wikimedia contributors, Norwegian whaling season starts with highest quota in a decade
In some South American countries like Colombia, quail eggs are used as a topping in hamburgers, hot dogs, and other sandwiches.
Wikipedia contributors, Quail eggs
Dairy Queen's menu is mostly soft serve ice cream, hamburgers, cheeseburgers, hot dogs and chicken.

Thực đơn của Dairy Queen chủ yếu là kem tươi, bánh mì kẹp thịt, bánh mì kẹp phô mai, xúc xích và thịt gà.

Wikipedia contributors, Dairy Queen
"No, your Excellency," replied von Hamburger; "you requested the emperor not to receive him until you had spoken to General Manteuffel."
Samarow, Gregor, For Sceptre and Crown: A Romance of the Present Time. Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The demand schedule for pizzas might look like after an increase in the price of hamburgers.
OpenStax, Microeconomics (Principles of Finance 2e)
He discovered that large raindrops are not tear-shaped, but are rather shaped like a hamburger bun.
Wikipedia contributors, Philipp Lenard
The restaurant had a menu with hamburgers of different types which didn't cost a lot.
Wikipedia contributors, Chili's

Câu hỏi thường gặp về hamburger (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hamburger nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hamburger có nghĩa chính là: hamburger nghĩa là bánh hamburger. hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients.. Định nghĩa tiếng Anh: "a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients".

2. hamburger thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hamburger là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của hamburger theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hamburger được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhæmbɚɡɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hamburger thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hamburger được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hamburger gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hamburger gồm: hamburgers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hamburger là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hamburger sv.

7. hamburger có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: beefburger, burger, ground beef. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hamburger?

Từ hamburger xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hamburger đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "What is called a hamburger throughout the world today was different than the first German hamburgers." (Dịch nghĩa: Cái được gọi là hamburger trên khắp thế giới ngày nay khác với những chiếc hamburger đầu tiên của Đức.). Câu văn minh họa cách dùng hamburger làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hamburger?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.