Câu tiếng Anh có từ “learn”
4.424 câu thật có từ learn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: learn nghĩa là học hỏi. learn là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gain knowledge or skills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ learn
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (331 câu)
Her mother thought children should not learn to read until they were eight years old.
Từ trong câu: learn, child, until, mother, think, read, eight, year
«Agatha Christie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23607 (bản sửa đổi 11011693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will now have to learn how to live life all over again.
Từ trong câu: learn, again, now, live, life
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was one of the most learned men of his time.
Từ trong câu: learn, man, time
«John Dee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88019 (bản sửa đổi 10898456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many students, from elementary to high school, learn the umbrella dance.
Từ trong câu: learn, school, high, student, elementary, many, umbrella, dance
«Payung dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083386 (bản sửa đổi 10738893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She learned to play the piano when she was seven.
Từ trong câu: learn, seven, play, piano
«Karen Gillan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269975 (bản sửa đổi 10752916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He learned how to play guitar when he was nine.
Từ trong câu: learn, play, guitar, nine
«Lewis Capaldi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044227 (bản sửa đổi 11004696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The more questions you ask, the more you will learn.
Từ trong câu: learn, question, ask
«How to Pass a Course/Going to classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41183 (bản sửa đổi 4428020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are a few lessons that can be learned here.
«Scrabble/Basic Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246785 (bản sửa đổi 2584056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The second one is learning for the future.
Từ trong câu: learn, second, future
«Open and Distance Education/Distance learners and learner support/MOOC Learners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395574 (bản sửa đổi 3432234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many of the things "taught" in college can be learned on your own time.
Từ trong câu: teach, learn, many, thing, college, time
«College Survival Guide/Choosing a Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69964 (bản sửa đổi 3795226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So that you can learn how to program GLBasic in a very easy way!
Để bạn có thể học cách lập trình GLBasic một cách rất dễ dàng!
Từ trong câu: easy, learn, program, way
«GLBasic Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266907 (bản sửa đổi 3453508). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He did not learn like most of us today in school with a teacher.
Từ trong câu: today, learn, like, school, teacher
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Share what you have learnt and help others to learn from what you know.
Từ trong câu: share, learn, help, other, know
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They learn how to interview children and how to work with children with special needs.
Từ trong câu: need, learn, interview, child, work, special
«Court Appointed Special Advocate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429617 (bản sửa đổi 10972337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People who want to learn to dance can go to dance schools.
Từ trong câu: want, learn, school, people, dance, go
«Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187 (bản sửa đổi 10106052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is not the only way one could imagine learning about language.
Từ trong câu: way, learn, imagine, language
«Linguistics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14713 (bản sửa đổi 3718223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just learn some of these and use them, at the right time.
Từ trong câu: right, learn, use, time
«Arabic/Being Polite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42819 (bản sửa đổi 4648141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What I am saying is that you learn words to learn them.
Từ trong câu: say, learn, word
«GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Learning with technology puts the problem solving skills in the studentsâ hands.
Từ trong câu: skill, learn, technology, put, problem, solve, student, hand
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 3/3.4.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194038 (bản sửa đổi 4665073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this lesson you will learn how to talk about your family.
Từ trong câu: lesson, learn, talk, family
«Elementary Spanish/Present Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293257 (bản sửa đổi 4648632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here, you will learn to greet people and ask how they are.
Từ trong câu: greet, learn, people, ask
«Modern Meitei/Greetings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446904 (bản sửa đổi 4070678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you learn any language, you should try different ways of using and practising the language.
Từ trong câu: try, learn, language, different, way, use, practice
«Latin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34146 (bản sửa đổi 2699789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You and your partner will learn more about one another if you answer the questions together.
Từ trong câu: together, learn, another, answer, question, partner
«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107200 (bản sửa đổi 1711764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The brain does the thinking, learning, and feeling for the body.
Từ trong câu: think, learn, feel, brain, body
«Brain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4365 (bản sửa đổi 10802795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He learned to play the piano when he was very young.
Từ trong câu: piano, learn, play, young
«Nat King Cole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12461 (bản sửa đổi 11005508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She learns that she wrote "Who are you?" on a notebook.
Từ trong câu: notebook, learn, write
«Your Name», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=612910 (bản sửa đổi 10446247). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have learnt about how to describe what colour things are.
Từ trong câu: describe, learn, color, thing
«German/Level I/Review 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65348 (bản sửa đổi 4610291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The goal is to learn how to make the program work.
Từ trong câu: goal, learn, make, program, work
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225743 (bản sửa đổi 4666511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In these lessons you will learn how to talk about jobs.
Từ trong câu: lesson, learn, talk, job
«Elementary Spanish/Present Jobs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293272 (bản sửa đổi 2751796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you learn, you will see it is not that difficult.
Từ trong câu: difficult, learn, see
«Quiet Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147106 (bản sửa đổi 2625915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng learn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| learn something | 3.465 lần |
| learn to read | 2.020 lần |
| afterwards learn | 1.242 lần |
| learn to love | 2.555 lần |
| learn the truth | 1.191 lần |
| learn anything | 1.366 lần |
| learn about | 3.966 lần |
| learn environment | 677 lần |
| students learn | 753 lần |
| anxious to learn | 769 lần |
| learn process | 698 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ learn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learn trong kho câu?
- Kho câu có 4.424 câu có từ learn hoặc các dạng của từ, trích từ 3.242 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ learn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.153 câu, rồi Bậc B1 với 1.017 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learn: Quá khứ đơn (596 câu), can và could (459 câu), Câu phủ định (447 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.