Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hall”

1.445 câu thật có từ hall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hall nghĩa là đại sảnh. hall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hall

Danh sách câu dẫn chứng (89 câu)

Từ hay đi cùng hall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
town hall3.000 lần
hall of fame1.260 lần
dining hall1.092 lần
servants hall1.368 lần
entrance hall1.210 lần
hall door3.615 lần
westminster hall846 lần
banqueting hall751 lần
music hall1.281 lần
entered the hall1.355 lần
city hall1.503 lần
banquet hall566 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hall trong kho câu?
Kho câu có 1.445 câu có từ hall hoặc các dạng của từ, trích từ 800 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 439 câu, rồi Bậc B1 với 257 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hall: Quá khứ đơn (358 câu), Câu phủ định (109 câu), Quá khứ hoàn thành (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.