bookshop
danh từA2- bookshops
bookshop nghĩa là hiệu sách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bookshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold.
Các nét nghĩa của từ bookshop
- 1
danh từA2
a shop where books are sold
một cửa hàng nơi bán sáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bookstore · bookstall
Câu hỏi thường gặp về bookshop
bookshop nghĩa là gì?
bookshop nghĩa là hiệu sách (bản dịch máy, chưa biên tập). bookshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold.
bookshop được dùng trong câu như thế nào?
“I will, if my bookshop has one, or can get it for me in time.” (Paul Leicester Ford, Wanted: A Match Maker. Nguồn: Project Gutenberg #14211.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bookshop, mã đối chiếu EV-99535A84. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng