Câu tiếng Anh có từ “hall”
1.279 câu thật có từ hall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hall nghĩa là đại sảnh. hall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hall
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)
In the evening, he arrived at Linz and was welcomed at the city hall.
Từ trong câu: hall, welcome, evening, arrive, city
«Anschluss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87725 (bản sửa đổi 9811052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once they ran through a hall where they found back and front doors open.
Từ trong câu: hall, once, run, find, back, front, door, open
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The town hall was the first in Queensland to be built for a town hall.
Từ trong câu: hall, town, first, build
«Toowoomba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43199 (bản sửa đổi 9767319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Let me look!” she cried, and then asked: “Who is in the hall?”
Từ trong câu: hall, let, cry, look, ask
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #79505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the same period he went often to the bowling hall because his mother played bowling.
Từ trong câu: hall, bowl, period, go, often, because, mother, play
«Jord van Weeren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935674 (bản sửa đổi 10241835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Head to the hole to the right and go through the hall.
Từ trong câu: hall, hole, head, right, go
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432823 (bản sửa đổi 4300712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also a town hall, a school, and a hospital.
Từ trong câu: hall, hospital, town, school
«Beverley, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220382 (bản sửa đổi 10516055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After living in hall for their first year they set up camp together – in a shared flat.
Từ trong câu: hall, live, first, year, set, up, camp, together
«Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People stopped to look from the halls of their homes.
Từ trong câu: hall, people, stop, look, home
«Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Hall had been closed for a long time.
Từ trong câu: hall, close, long, time
«Otsego Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330350 (bản sửa đổi 10095338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Call me two men out of the hall, Ellen.
Từ trong câu: hall, call, man, out
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Say the hall is close, or what you will.
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is in the hall at this moment.”
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Arbuthnot, coming out of her room, found her there like that, standing in the middle of the hall staring.
Từ trong câu: hall, mrs, come, out, room, find, like, stand
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Halls where theater groups can feel at home.
Từ trong câu: hall, theater, group, feel, home
«Micronations/List of past micronations/Freetown Christiania», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411659 (bản sửa đổi 3606800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hall was named after the restaurant.
Từ trong câu: hall, name, restaurant
«Bierhübeli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127973 (bản sửa đổi 9116678). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I got up, and went down into the great hall, and so out upon the flagstones in front of the palace.
Từ trong câu: hall, palace, front, get, up, go, down, great
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Stand upon one of the hall chairs.
Từ trong câu: hall, stand, chair
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Go out into the hall there.
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a number of theatres and concert halls in the city.
Từ trong câu: concert, hall, theater, number, city
«Glasgow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7282 (bản sửa đổi 10589941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The building houses the library for the town town and a hall.
Từ trong câu: library, hall, build, house, town
«Ballan, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160667 (bản sửa đổi 7557052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The college is on the site of the earlier Brazenose hall.
Từ trong câu: site, hall, college, early
«Brasenose College, Oxford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426189 (bản sửa đổi 10298366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That means they were built to be concert halls.
Từ trong câu: concert, hall, mean, build
«Concert hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75325 (bản sửa đổi 10751916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A hall church is a type of church building.
Từ trong câu: church, hall, type, build
«Hall church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117611 (bản sửa đổi 8832035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A new theater and a dance hall were built.
Từ trong câu: dance, hall, new, theater, build
«Empire Leicester Square», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277741 (bản sửa đổi 10970686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Study hall is an open period of the day.
Từ trong câu: period, hall, study, open, day
«English as an Additional Language/Homework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20968 (bản sửa đổi 3254504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was beautiful play staged in the town hall.
Từ trong câu: beautiful, hall, play, stage, town
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has a restaurant, dance hall and rooms.
Từ trong câu: dance, hall, restaurant, room
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/La Plata», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226079 (bản sửa đổi 2476273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In any event, I recall that nothing was heard from Oswald for a number of days after Marina came to Mrs. Halls to live.
Từ trong câu: recall, hall, event, mrs, nothing, hear, number, day
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A student from the same hall described him as quiet and shy.
Từ trong câu: quiet, describe, hall, student, shy
«US undergraduate commits suicide after 'outing' via webcast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209844 (bản sửa đổi 4829170). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hall trong kho câu?
- Kho câu có 1.279 câu có từ hall hoặc các dạng của từ, trích từ 772 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 400 câu, rồi Bậc B2 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hall: Quá khứ đơn (293 câu), Câu phủ định (91 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.