Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

austerely

trạng từC2
US/ˌɔˈstɪɹli/

austerely nghĩa là khắc khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

austerely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an austere fashion.

Các nét nghĩa của từ austerely

  1. 1

    trạng từC2

    in an austere fashion

    một cách khắc khổdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về austerely

austerely nghĩa là gì?

austerely nghĩa là khắc khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). austerely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an austere fashion.

austerely được dùng trong câu như thế nào?

"Do your own words never make you shiver?" asks she austerely. (1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/austerely, mã đối chiếu EV-800C5961. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “austerely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa austerely và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Do your own words never make you shiver?" asks she austerely.

"Lời nói của chính bạn có bao giờ khiến bạn rùng mình không?" cô ấy hỏi một cách khắc khổ.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And here was a woman austerely simple in dress and calm in manner!

Và đây là một người phụ nữ ăn mặc giản dị và điềm tĩnh!dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Coryston Family A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So she helped him calmly and decorously, bending her almost austerely-handsome young head over his papers for hours on the long winter nights.

Vì vậy, cô đã giúp đỡ anh một cách bình tĩnh và trang nhã, cúi cái đầu trẻ đẹp gần như khắc khổ của mình lên đống giấy tờ của anh hàng giờ trong những đêm đông dài.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Theo: A Sprightly Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #27990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was difficult to define the flavour of that speech, but Renouard received it with an austerely equivocal smile.
Joseph Conrad, Within the Tides: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Raw and astringent as a schoolgirl--of the old order--young May breathed austerely among the budding trees.
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Breakfast's quite ready, sir," said Mrs Milt austerely, as soon as North came within hearing.
George Manville Fenn, The Man with a Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #34248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Who appears for the defendant?" demanded Judge Blackman austerely, casting a glance upon the prisoner at the bar.
Emerson Hough, The Broken Gate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was dimly conscious that the room was not a large one; that it was sparely, even austerely, furnished.
Richard Marsh, A Duel. Nguồn: Project Gutenberg #38054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Will some one tell Mr. O'Hagan his application is refused?” said the usher, austerely.
Charles Lever, Sir Brook Fossbrooke, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #35296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He told me, austerely enough, that the mind of the Church was embodied in her Liturgy and Articles.
Charles Kingsley, Yeast: a Problem. Nguồn: Project Gutenberg #10364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well," said Mrs Trampleasure austerely, "we learn a great many habits when we are young, Mr Bayle, that we leave off when we grow older.
George Manville Fenn, This Man's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“It is three times his fare,” Arnold said austerely, “and he deserved nothing--but a fine, perhaps.”
Sara Jeannette Duncan, The Path of a Star. Nguồn: Project Gutenberg #5102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB