E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “half”

2.930 câu thật có từ half hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: half nghĩa là một nửa. half là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: partially or to the extent of a half. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ half

Danh sách câu dẫn chứng (158 câu)

Từ hay đi cùng half

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
half an hour35.954 lần
half a dozen21.585 lần
half past15.739 lần
half a mile10.878 lần
half hour10.633 lần
half way13.819 lần
half dozen4.568 lần
about half14.655 lần
half closed3.233 lần
nearly half3.256 lần
half a century2.523 lần
half a minute2.599 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ half

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ half trong kho câu?
Kho câu có 2.930 câu có từ half hoặc các dạng của từ, trích từ 2.169 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ half xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ half gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 948 câu, rồi Bậc B2 với 553 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ half?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ half: Quá khứ đơn (439 câu), Câu phủ định (246 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (158 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.