width
danh từB2- widths
width nghĩa là chiều rộng.
width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the extent of something from side to side
→mức độ của một cái gì đó từ bên này sang bên kia
Đồng nghĩa:breadthCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4mile in width297 lần trong kho sáchyards in width286 lần trong kho sáchinches in width131 lần trong kho sáchaverage width84 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về width
width nghĩa là gì?
width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side.
width được dùng trong câu như thế nào?
Recall that the snake's blocks each have a length and width of . («Physics Explained Through a Video Game/Systems and Center of Mass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468734 (bản sửa đổi 4660449).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “width” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa width và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Recall that the snake's blocks each have a length and width of .Austin, in return, turned his eyes upon her, and opened them to their utmost width in his surprise.Đáp lại, Austin hướng mắt về phía cô và mở rộng chúng hết mức trong sự ngạc nhiên của anh.
It varies in width from ten or twelve to eighteen feet.Nó có chiều rộng khác nhau từ mười hoặc mười hai đến mười tám feet.
This little valley was perhaps half a mile in width, and cut back into the mountains twice that distance.Thung lũng nhỏ này có lẽ rộng nửa dặm, và nằm sâu trong dãy núi gấp đôi khoảng cách đó.