Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

width

danh từB2
US/ˈwɪdθ/
widths
Ý nghĩa trọng tâm

width nghĩa là chiều rộng.

width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the extent of something from side to side

    →

    mức độ của một cái gì đó từ bên này sang bên kia

    Đồng nghĩa:breadth
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    mile in width
    297 lần trong kho sách
    yards in width
    286 lần trong kho sách
    inches in width
    131 lần trong kho sách
    average width
    84 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về width

width nghĩa là gì?

width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side.

width được dùng trong câu như thế nào?

Recall that the snake's blocks each have a length and width of . («Physics Explained Through a Video Game/Systems and Center of Mass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468734 (bản sửa đổi 4660449).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/width, mã đối chiếu EV-C962DDF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “width” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa width và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Recall that the snake's blocks each have a length and width of .
«Physics Explained Through a Video Game/Systems and Center of Mass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468734 (bản sửa đổi 4660449).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Austin, in return, turned his eyes upon her, and opened them to their utmost width in his surprise.

Đáp lại, Austin hướng mắt về phía cô và mở rộng chúng hết mức trong sự ngạc nhiên của anh.

Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It varies in width from ten or twelve to eighteen feet.

Nó có chiều rộng khác nhau từ mười hoặc mười hai đến mười tám feet.

J. Ross Browne, Crusoe's Island: A Ramble in the Footsteps of Alexander Selkirk With Sketches of Adventure in California and Washoe. Nguồn: Project Gutenberg #39918.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This little valley was perhaps half a mile in width, and cut back into the mountains twice that distance.

Thung lũng nhỏ này có lẽ rộng nửa dặm, và nằm sâu trong dãy núi gấp đôi khoảng cách đó.

Ann S. Stephens, Fashion and Famine. Nguồn: Project Gutenberg #40114.· Nguyên văn tiếng Anh