Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nostalgia

danh từ
C2
US/nɔˈstældʒə/
nostalgias
Ý nghĩa trọng tâm

nostalgia nghĩa là nỗi nhớ.

nostalgia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: longing for something past.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    longing for something past

    →

    khao khát một điều gì đó đã qua

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về nostalgia

nostalgia nghĩa là gì?

nostalgia nghĩa là nỗi nhớ. nostalgia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: longing for something past.

nostalgia được dùng trong câu như thế nào?

Nostalgia is often associated with positive feelings, often associated with positive memories of the past. («Nostalgia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69432 (bản sửa đổi 10745442).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nostalgia, mã đối chiếu EV-20B5D343. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nostalgia” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nostalgia và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Nostalgia is often associated with positive feelings, often associated with positive memories of the past.

Nỗi nhớ thường gắn liền với những cảm xúc tích cực, thường gắn liền với những ký ức tích cực về quá khứ.

«Nostalgia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69432 (bản sửa đổi 10745442).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since nostalgia involves fond recollections of the past, it can also be used to increase positive perceptions of the future.

Vì nỗi nhớ bao gồm những hồi ức đẹp đẽ về quá khứ nên nó cũng có thể được sử dụng để nâng cao nhận thức tích cực về tương lai.

«Motivation and emotion/Book/2016/Nostalgia and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164362 (bản sửa đổi 2191454).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He's got some infernal disease,--nostalgia, or what 'd'ye call it?--which never leaves him a moment's peace, and then he drinks nothing but milk.
Anthony Trollope, Mr. Scarborough's Family. Nguồn: Project Gutenberg #12234.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When it comes to nostalgia, there are two genres that do it best, Coming of Age and Period Pieces.
«Nostalgia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301940 (bản sửa đổi 2588278).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0