Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giant”

431 câu thật có từ giant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giant nghĩa là khổng lồ. giant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of great mass; huge and bulky. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giant

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng giant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
giant killer303 lần
giant strides133 lần
giant slalom112 lần
giant refreshed113 lần
giant despair246 lần
giant planets96 lần
gas giant139 lần
giant oaks86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giant trong kho câu?
Kho câu có 431 câu có từ giant hoặc các dạng của từ, trích từ 353 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giant: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.