E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giant”

384 câu thật có từ giant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giant nghĩa là khổng lồ. giant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of great mass; huge and bulky. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The giant makes himself at home, starts a fire, makes tea and cooks sausages.

    Từ trong câu: giant, make, himself, home, start, fire, tea, cook

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35826 (bản sửa đổi 4656140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only very large stars, called super-giants, are big enough to become a black hole.

    Từ trong câu: super, giant, large, star, call, big, enough, become

    «A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the inside, the TARDIS looks like a giant spaceship, but on the outside it looks like a police telephone box.

    Từ trong câu: spaceship, inside, look, like, giant, outside, police, telephone

    «Doctor Who», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15666 (bản sửa đổi 10997797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I followed the river, because I considered that the water gave me my best chance of escape should these giants return.

    Từ trong câu: should, because, consider, best, giant, follow, river, water

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This man, though not quite a match in size for the giant before him, appeared every inch the athlete.

    Từ trong câu: athlete, man, though, quite, match, size, giant, appear

    Samuel Merwin, In Red and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #51974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng giant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
giant killer303 lần
giant strides133 lần
giant slalom112 lần
giant refreshed113 lần
giant despair246 lần
giant planets96 lần
gas giant139 lần
giant oaks86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giant trong kho câu?
Kho câu có 384 câu có từ giant hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giant: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.