Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genius”

626 câu thật có từ genius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genius nghĩa là thiên tài. genius là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has exceptional intellectual ability and originality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genius

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng genius

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inventive genius368 lần
evil genius1.038 lần
presiding genius259 lần
military genius356 lần
stroke of genius178 lần
creative genius125 lần
musical genius150 lần
genius loci97 lần
mechanical genius111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genius

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genius trong kho câu?
Kho câu có 626 câu có từ genius hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 219 câu, rồi Bậc B2 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genius?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genius: Câu phủ định (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu), Quá khứ đơn (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.