E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genius”

515 câu thật có từ genius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genius nghĩa là thiên tài. genius là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has exceptional intellectual ability and originality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genius

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A military genius in a war ten years ago, he is now hunted as a criminal due to events beyond his control.

    Từ trong câu: genius, military, war, ten, year, ago, now, hunt

    «Wild ARMs 2/Characters/Brad Evans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432551 (bản sửa đổi 3887305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had an equal genius for comedy and tragedy; and his tragedies are better than his comedies, because tragedy is better than comedy.

    Từ trong câu: comedy, equal, genius, tragedy, better, because

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We do not yet take a national pride in works of genius, unless they immediately bear upon the art of living.

    Từ trong câu: national, art, unless, immediately, pride, genius, living, take

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was amazed at the high honour paid to genius and the social and political consequence which could be obtained by writers.

    Từ trong câu: amazed, amaze, high, honor, paid, genius, social, political

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But some of the best brains and real sure-enough genius in the United States have gone into creating the mail-order house idea.

    Từ trong câu: mail, best, brain, real, sure, enough, genius, unite

    Dorothy Canfield Fisher, Raw Material. Nguồn: Project Gutenberg #66258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Long before Chitta Ranjan was able to take an active part in politics his genius was revealing itself in literature.

    Từ trong câu: revealing, long, able, take, active, part, politics, genius

    Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his case the making of a fortune must surely be a reliable test of the possession of the real sort of genius.

    Từ trong câu: real, reliable, case, make, fortune, surely, test, possession

    William Mackay, Bohemian Days in Fleet Street. Nguồn: Project Gutenberg #51585. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng genius

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inventive genius368 lần
evil genius1.038 lần
presiding genius259 lần
military genius356 lần
stroke of genius178 lần
creative genius125 lần
musical genius150 lần
genius loci97 lần
mechanical genius111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genius

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genius trong kho câu?
Kho câu có 515 câu có từ genius hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B2 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genius?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genius: Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Hiện tại hoàn thành (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.