E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “focus”

1.321 câu thật có từ focus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: focus nghĩa là tiêu điểm. focus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the concentration of attention or energy on something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ focus

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng focus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
focus primarily179 lần
primary focus185 lần
mainly focus173 lần
primarily focus134 lần
main focus353 lần
focus coping96 lần
focus on improving108 lần
focus mainly122 lần
focus on developing108 lần
focus therapy91 lần
research focus184 lần
focus solely95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ focus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ focus trong kho câu?
Kho câu có 1.321 câu có từ focus hoặc các dạng của từ, trích từ 1.166 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ focus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ focus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 395 câu, rồi Bậc B1 với 359 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ focus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ focus: can và could (96 câu), Quá khứ đơn (80 câu), Tương lai với will (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.