Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

therapy

danh từB2
US/ˈθɛɹəpi/
therapies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

therapy nghĩa là trị liệu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

therapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.).

Các nét nghĩa của từ therapy

  1. 1

    danh từB2

    (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • behavioural therapy241 lần trong kho sách

    • behavioral therapy203 lần trong kho sách

    • therapy cbt178 lần trong kho sách

    • occupational therapy115 lần trong kho sách

    • replacement therapy107 lần trong kho sách

    • stuttering therapy90 lần trong kho sách

    • gene therapy122 lần trong kho sách

    • phage therapy72 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về therapy

therapy nghĩa là gì?

therapy nghĩa là trị liệu (bản dịch máy, chưa biên tập). therapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.).

therapy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ therapy có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

therapy được dùng trong câu như thế nào?

Specifically, some suggest that providing a working diagnosis throughout therapy guides treatment efforts in order to best help clients. («Applied History of Psychology/DSM and Other Diagnostic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124978 (bản sửa đổi 3411567).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/therapy, mã đối chiếu EV-45991C65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “therapy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa therapy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Specifically, some suggest that providing a working diagnosis throughout therapy guides treatment efforts in order to best help clients.

Cụ thể, một số gợi ý rằng việc đưa ra chẩn đoán hữu ích trong suốt quá trình trị liệu sẽ hướng dẫn các nỗ lực điều trị nhằm giúp đỡ khách hàng tốt nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/DSM and Other Diagnostic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124978 (bản sửa đổi 3411567). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This would be a good goal if stuttering modification therapy trained you to be a person who stutters mildly.

Đây sẽ là một mục tiêu tốt nếu liệu pháp điều chỉnh tật nói lắp rèn luyện bạn trở thành một người nói lắp ở mức độ nhẹ.dịch máy, chưa biên tập

«Speech-Language Pathology/Stuttering/Stuttering Modification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68695 (bản sửa đổi 4444223). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The second method of gene therapy is the use of living cells to deliver the therapeutic gene.

Phương pháp trị liệu gen thứ hai là sử dụng tế bào sống để cung cấp gen trị liệu.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Transgenic Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214382 (bản sửa đổi 4341728). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the patient has not reached the point of needing hospitalization then they go into therapy and begin to learn how to treat their illness.

Nếu bệnh nhân chưa đến mức phải nhập viện thì họ sẽ bắt đầu trị liệu và bắt đầu học cách điều trị bệnh của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Human Nutrition/Anorexia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366293 (bản sửa đổi 4351859). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From the evidence of this research, this type of therapy can be beneficial for children with Cerebral Palsy.
«Exercise as it relates to Disease/Effect of Hippotherapy on functionality in children with Cerebral Palsy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409554 (bản sửa đổi 3672706). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Aerosol treatment is the most effective way to decrease the systemic adverse effects of corticosteroid therapy.

Điều trị bằng khí dung là cách hiệu quả nhất để giảm tác dụng phụ toàn thân của liệu pháp corticosteroid.dịch máy, chưa biên tập

«Respiratory System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111111 (bản sửa đổi 2195695). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.

Làm việc như thế này là một ví dụ về hoạt động đang diễn ra nhằm tìm ra các liệu pháp bảo vệ thần kinh hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Getting the ball rolling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134928 (bản sửa đổi 2377220). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But whatever therapy might consist of, Tony was no longer getting any.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should we have official committees to define scientific knowledge?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216930 (bản sửa đổi 2010451). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His practice utilized email and a real-time chat platform to provide therapy worldwide.

Công việc của anh ấy sử dụng email và nền tảng trò chuyện thời gian thực để cung cấp liệu pháp trị liệu trên toàn thế giới.dịch máy, chưa biên tập

«Teletherapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282858 (bản sửa đổi 2782692). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cognitively-based compassion training and compassion-focused therapy can be used to help foster compassion.
«Motivation and emotion/Book/2022/Compassion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286321 (bản sửa đổi 2566310). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Light therapy is useful for the treatment of mood disorder with seasonal pattern, either as monotherapy or in combination with medication.
«Textbook of Psychiatry/Mood Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190558 (bản sửa đổi 4667858). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fluency shaping therapy trains stutterers to speak with relaxed breathing, vocal folds, and lips, jaw, and tongue.
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Neurology of Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67096 (bản sửa đổi 4627070). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0