spatial
tính từC2- spatials
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
spatial nghĩa là không gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spatial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or involving or having the nature of space.
Các nét nghĩa của từ spatial
- 1
tính từC2
pertaining to or involving or having the nature of space
liên quan đến, liên quan đến hoặc có tính chất của không giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spacialTrái nghĩa nonspatial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
visuo spatial47 lần trong kho sách
spatial econometrics17 lần trong kho sách
spatial sketchpad16 lần trong kho sách
spatial dimension27 lần trong kho sách
spatial frequencies24 lần trong kho sách
spatial dimensions46 lần trong kho sách
spatial normalisation9 lần trong kho sách
spatial heterogeneity9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về spatial
spatial nghĩa là gì?
spatial nghĩa là không gian (bản dịch máy, chưa biên tập). spatial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or involving or having the nature of space.
spatial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spatial có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spatial được dùng trong câu như thế nào?
Tertiary structure refers to the spatial arrangement of amino acid residues that are far apart in the sequence and to the pattern of disulfide bonds. («Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spatial, mã đối chiếu EV-31E46306. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng