E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “first”

11.598 câu thật có từ first hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: first nghĩa là đầu tiên. first là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: preceding all others in time or space or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ first

Danh sách câu dẫn chứng (718 câu)

Từ hay đi cùng first

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
first time67.138 lần
first place18.521 lần
first thing13.797 lần
first rate6.808 lần
first class6.520 lần
first sight6.735 lần
first day11.077 lần
first step5.748 lần
first lieutenant4.296 lần
first glance4.448 lần
first floor4.084 lần
first year4.114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ first

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ first trong kho câu?
Kho câu có 11.598 câu có từ first hoặc các dạng của từ, trích từ 7.641 tác phẩm và tài liệu. 237 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ first xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ first gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.377 câu, rồi Bậc B1 với 2.387 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ first?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ first: Quá khứ đơn (1.397 câu), Câu phủ định (967 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (718 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.