obsessive
tính từobsessive nghĩa là ám ảnh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
characterized by or constituting an obsession
→đặc trưng bởi hoặc cấu thành một nỗi ám ảnh
Đồng nghĩa:obsessionalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)obsessive compulsive272 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa obsessive và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This would the be obsessive factor in which defines an otaku.Đây có thể là yếu tố ám ảnh định nghĩa một otaku.
Obsessive-compulsive disorder and panic disorder are common in schizophrenic patients.Rối loạn ám ảnh cưỡng chế và rối loạn hoảng sợ thường gặp ở bệnh nhân tâm thần phân liệt.
With persecution—even execution—perhaps waiting only for the accession of the next monarch, such obsessive interest in things spiritual is easily understood.A serial killer has obsessive compulsive behaviours that are exercised in their ritual.If SSRIs do not work, it is possible for a doctor to give someone with obsessive–compulsive disorder anti-psychotic medicines.In public they avoiding meals or eating in secret to hide disordered eating habits and also they have obsessive focus on body weight and shape.This pursuit to happiness is seen as obsessive, which is why it can lead to a decrease in mental health.Petunia may suffer from an obsessive compulsive disorder, resulting in a need to have everything spotless and germ-free.The techniques involved with Paradoxical intention have been shown to be particularly effective with cases of phobia's and obsessive compulsive disorders.It can be used to treat depression, obsessive compulsive disorder, panic disorder, social anxiety, post traumatic stress disorder, and premenstrual dysphoric stress disorder.Three decades of telemedicine in obsessive-compulsive disorder: a review across platforms.In abusive relationships, emotional dependence frequently manifests as a strong, obsessive connection to the abuser, even when the relationship is harmful.Câu hỏi thường gặp về obsessive (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. obsessive nghĩa là gì trong tiếng Việt?
obsessive có nghĩa chính là: đặc trưng bởi hoặc cấu thành một nỗi ám ảnh. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by or constituting an obsession".
2. obsessive thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
obsessive là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của obsessive theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), obsessive được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əbˈsɛsɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. obsessive thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ obsessive được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của obsessive gồm những dạng nào?
Từ obsessive có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với obsessive là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: obsessive compulsive.
7. obsessive có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: obsessional. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến obsessive?
Từ obsessive xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với obsessive đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This would the be obsessive factor in which defines an otaku." (Dịch nghĩa: Đây có thể là yếu tố ám ảnh định nghĩa một otaku.). Câu văn minh họa cách dùng obsessive làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng obsessive?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.