E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “far”

4.221 câu thật có từ far hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: far nghĩa là xa. far là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a considerable degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ far

Danh sách câu dẫn chứng (282 câu)

Từ hay đi cùng far

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
far away31.517 lần
far off20.213 lần
far beyond5.790 lần
far less5.516 lần
far better6.809 lần
far distant3.926 lần
far above4.957 lần
far greater3.407 lần
far end4.820 lần
far enough4.989 lần
far below3.225 lần
far west3.106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ far

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ far trong kho câu?
Kho câu có 4.221 câu có từ far hoặc các dạng của từ, trích từ 2.592 tác phẩm và tài liệu. 99 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ far xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ far gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.372 câu, rồi Bậc B2 với 874 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ far?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ far: Câu phủ định (626 câu), Quá khứ đơn (538 câu), can và could (345 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.