Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “family”

4.182 câu thật có từ family hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: family nghĩa là gia đình. family là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ family

Danh sách câu dẫn chứng (248 câu)

Từ hay đi cùng family

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
royal family4.590 lần
whole family5.813 lần
noble family2.162 lần
large family3.127 lần
family circle1.630 lần
family members1.397 lần
family history1.251 lần
ancient family1.032 lần
respectable family834 lần
family affairs857 lần
family living997 lần
family party1.132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ family

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ family trong kho câu?
Kho câu có 4.182 câu có từ family hoặc các dạng của từ, trích từ 2.636 tác phẩm và tài liệu. 81 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ family xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ family gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.141 câu, rồi Bậc B1 với 922 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ family?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ family: Câu phủ định (494 câu), Quá khứ đơn (479 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (248 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.