Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enthusiast

danh từB1
US/ɛnˈθuziˌæst/
enthusiasts
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

enthusiast nghĩa là người đam mê (bản dịch máy, chưa biên tập).

enthusiast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “enthusiast”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ enthusiast

  1. 1danh từ
    B1

    an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity

    →

    một người ủng hộ nhiệt tình và nhiệt tình của một số người hoặc hoạt động(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:partisan · partizan
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    wireless enthusiast
    149 lần trong kho sách
    radio enthusiast
    138 lần trong kho sách
    shelleyan enthusiast
    23 lần trong kho sách
    brained enthusiast
    21 lần trong kho sách
    baseball enthusiast
    18 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a person having a strong liking for something

    →

    một người có một sự thích thú mạnh mẽ đối với một cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:fancier

Câu hỏi thường gặp về enthusiast

enthusiast nghĩa là gì?

enthusiast nghĩa là người đam mê (bản dịch máy, chưa biên tập). enthusiast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity.

enthusiast dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ enthusiast có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

enthusiast được dùng trong câu như thế nào?

Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast. («Introduction to Harold Pinter and his works», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210224 (bản sửa đổi 2811099).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enthusiast, mã đối chiếu EV-8EFB3E82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enthusiast” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enthusiast và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast.
«Introduction to Harold Pinter and his works», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210224 (bản sửa đổi 2811099).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I am called Solomon Eagle," replied the enthusiast, "and am charged with a mission from on high to warn your doomed people of their fate.

“Tôi tên là Đại bàng Solomon,” người đam mê trả lời, “và được giao nhiệm vụ từ trên cao là cảnh báo cho những người phải chịu số phận của bạn về số phận của họ.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Old Saint Paul's: A Tale of the Plague and the Fire. Nguồn: Project Gutenberg #11082.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everything was correct; he handed the enthusiast the money, and had exactly two shillings and fourpence left to conquer the new world with.
B. L. Farjeon, At the Sign of the Silver Flagon. Nguồn: Project Gutenberg #53062.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Emperor, surprised, turned, recognised the enthusiast, no doubt, and returned the bow smiling.

Hoàng đế ngạc nhiên quay lại, nhận ra người nhiệt tình, không nghi ngờ gì nữa, cúi đầu chào lại.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Rush for the Spoil (La Curée): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56590.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB