enthusiast
danh từB1- enthusiasts
enthusiast nghĩa là người đam mê (bản dịch máy, chưa biên tập).
enthusiast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “enthusiast”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ enthusiast
- 1danh từB1
an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity
→một người ủng hộ nhiệt tình và nhiệt tình của một số người hoặc hoạt động(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:partisan · partizanCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5wireless enthusiast149 lần trong kho sáchradio enthusiast138 lần trong kho sáchshelleyan enthusiast23 lần trong kho sáchbrained enthusiast21 lần trong kho sáchbaseball enthusiast18 lần trong kho sách - 2danh từB1
a person having a strong liking for something
→một người có một sự thích thú mạnh mẽ đối với một cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:fancier
Câu hỏi thường gặp về enthusiast
enthusiast nghĩa là gì?
enthusiast nghĩa là người đam mê (bản dịch máy, chưa biên tập). enthusiast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity.
enthusiast dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ enthusiast có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
enthusiast được dùng trong câu như thế nào?
Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast. («Introduction to Harold Pinter and his works», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210224 (bản sửa đổi 2811099).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enthusiast, mã đối chiếu EV-8EFB3E82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng