Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “establish”

1.525 câu thật có từ establish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: establish nghĩa là thành lập. establish là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ establish

Danh sách câu dẫn chứng (146 câu)

Từ hay đi cùng establish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
re establish2.364 lần
firmly establish773 lần
establish church820 lần
comfortably establish226 lần
fully establish325 lần
newly establish202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ establish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ establish trong kho câu?
Kho câu có 1.525 câu có từ establish hoặc các dạng của từ, trích từ 1.154 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ establish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ establish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 506 câu, rồi Bậc B2 với 345 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ establish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ establish: Quá khứ đơn (165 câu), Câu phủ định (153 câu), Hiện tại hoàn thành (147 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.