electrician
danh từB2- electricians
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
electrician nghĩa là thợ điện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
electrician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who installs or repairs electrical or telephone lines.
Các nét nghĩa của từ electrician
- 1
danh từB2
a person who installs or repairs electrical or telephone lines
người lắp đặt hoặc sửa chữa đường dây điện hoặc điện thoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lineman · linesman
Câu hỏi thường gặp về electrician
electrician nghĩa là gì?
electrician nghĩa là thợ điện (bản dịch máy, chưa biên tập). electrician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who installs or repairs electrical or telephone lines.
electrician dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ electrician có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
electrician được dùng trong câu như thế nào?
"The power of your gifts would have startled the most advanced electricians of the world. (L. Frank Baum, The Master Key An Electrical Fairy Tale Founded Upon the Mysteries of Electricity. Nguồn: Project Gutenberg #45347.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/electrician, mã đối chiếu EV-14193F99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng