Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

calculus

danh từ
US/ˈkælkjələs/
calculused
calculuses
calculusing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

calculus nghĩa là phép tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

calculus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard lump produced by the concretion of mineral salts.

Các nét nghĩa của từ calculus

  1. 1

    danh từ

    a hard lump produced by the concretion of mineral salts

    một cục cứng được tạo ra bởi sự kết tụ của muối khoángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa concretion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lambda calculus74 lần trong kho sách

    • differential calculus147 lần trong kho sách

    • propositional calculus45 lần trong kho sách

    • integral calculus139 lần trong kho sách

    • typed calculus38 lần trong kho sách

    • newtonian calculus29 lần trong kho sách

    • predicate calculus29 lần trong kho sách

    • multivariable calculus14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    an incrustation that forms on the teeth and gums

    một sự kết dính hình thành trên răng và nướudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tartar · tophus

  3. 3

    danh từ

    the branch of mathematics that is concerned with limits and with the differentiation and integration of functions

    nhánh toán học liên quan đến các giới hạn và sự phân biệt và tích hợp các hàmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa infinitesimal calculus

Câu hỏi thường gặp về calculus

calculus nghĩa là gì?

calculus nghĩa là phép tính (bản dịch máy, chưa biên tập). calculus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard lump produced by the concretion of mineral salts.

calculus dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ calculus có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

calculus được dùng trong câu như thế nào?

All concepts in classical mechanics and electromagnetism are related through calculus. («Supplementary mathematics/Calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452834 (bản sửa đổi 4288599).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calculus, mã đối chiếu EV-EE33593F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “calculus” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa calculus và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All concepts in classical mechanics and electromagnetism are related through calculus.

Tất cả các khái niệm trong cơ học cổ điển và điện từ đều có liên quan với nhau thông qua phép tính.dịch máy, chưa biên tập

«Supplementary mathematics/Calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452834 (bản sửa đổi 4288599). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have established the general way the period depends on the parameters of the problem, without needing to use calculus.

Ta đã thiết lập một cách tổng quát chu kỳ phụ thuộc vào các tham số của bài toán mà không cần sử dụng phép tính.dịch máy, chưa biên tập

«General Mechanics/Energy Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6275 (bản sửa đổi 4622917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, when we get to predicate calculus, we won't have truth tables to help us, and will have to rely entirely on rules of inference.

Tuy nhiên, khi chuyển sang phép tính vị ngữ, chúng ta sẽ không có bảng chân trị trợ giúp và sẽ phải dựa hoàn toàn vào các quy tắc suy luận.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Philosophy/Logic/A More Formal Approach to Sentential Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16538 (bản sửa đổi 3611391). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When applying calculus to these functions it is necessary to spot which is the simplest form for the current manipulation.

Khi áp dụng phép tính cho các hàm này, cần phải xác định đâu là dạng đơn giản nhất cho thao tác hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

«Mathematics for Chemistry/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88923 (bản sửa đổi 2680267). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Young engineers tend to consider problems that don't involve calculus to be beneath their dignity.
«General Engineering Introduction/Scientist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253649 (bản sửa đổi 3647850). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Newton's calculus, in the eyes of some pure mathematicians, was also riddled with errors.
«History of Mathematics/Rebirth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257926 (bản sửa đổi 3987164). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lambda calculus is considered "universal" because it can be used to both create and find the answer to any computable function.
«Lambda calculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56350 (bản sửa đổi 10972673). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The inverse Z Transform is a highly complex transformation, and might be inaccessible to students without enough background in calculus.
«Control Systems/Transforms Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71051 (bản sửa đổi 4315912). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In introductory calculus, the area under the graph of a function on the interval is often approximated by the area of rectangles of equal width.
«Math for Non-Geeks/ Limit of functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472827 (bản sửa đổi 4613781). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, it is helpful if you are ready to start calculus while in your first year in college.
«High School Engineering/What Makes an Engineer?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237279 (bản sửa đổi 3665258). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because the objects of study here are discrete, the methods of calculus and mathematical analysis do not directly apply.
«Supplementary mathematics/Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452833 (bản sửa đổi 4288600). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Calculus is also used to gain a more precise understanding of the nature of space, time, and motion.
«Supplementary mathematics/Calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452834 (bản sửa đổi 4288599). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0