Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “employ”

1.128 câu thật có từ employ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: employ nghĩa là tuyển dụng. employ là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ employ

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng employ

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
busily employ1.192 lần
actively employ373 lần
constantly employ390 lần
usefully employ216 lần
usually employ350 lần
frequently employ238 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ employ

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ employ trong kho câu?
Kho câu có 1.128 câu có từ employ hoặc các dạng của từ, trích từ 783 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ employ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ employ gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 407 câu, rồi Bậc B2 với 398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ employ?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ employ: Câu phủ định (137 câu), Quá khứ đơn (113 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.