Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

postal

tính từ
B2
US/ˈpoʊstəl/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

postal nghĩa là bưu điện.

postal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the system for delivering mail.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    of or relating to the system for delivering mail

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    remit by postal
    65 lần trong kho sách
    postal department
    157 lần trong kho sách
    postal card
    125 lần trong kho sách
    postal delivery
    33 lần trong kho sách
    postal service
    454 lần trong kho sách
    postal subsidies
    10 lần trong kho sách
    postal assistant
    42 lần trong kho sách
    postal institute
    33 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa postal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

There is an old claim for postal services rendered many years ago, which has reposed in the catacombs of one of the departments.

Có một yêu cầu cũ về dịch vụ bưu chính được thực hiện từ nhiều năm trước, đã được đặt lại trong hầm mộ của một trong các sở.

Townsend, George Alfred, Tales of the Chesapeake, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Our wallets is barren uv postal currency, and the grocery-keepers mourn, and refuse to be comforted, becoz we are not.

Ví của chúng tôi là loại tiền bưu điện cằn cỗi, và những người bán hàng tạp hóa than khóc và từ chối được an ủi, vì chúng tôi không như vậy.

Locke, David Ross, "Swingin round the cirkle", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She had written a postal-card slowly, and with great pains, to say "she should be there to-morrow if it was pleasant."

Cô ấy đã viết một tấm bưu thiếp một cách chậm rãi và hết sức đau đớn để nói rằng "cô ấy sẽ đến đó vào ngày mai nếu thấy dễ chịu."

May, Sophie, The Twin Cousins, Nguyên văn tác phẩm
The B class broadcasting stations of Australia are protesting against what they regard as oppressive action on the part of the Postal Department.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2UE Sydney/Notes
Anything sent through the postal system is called mail or post.
Wikipedia contributors, Mail
In addition, there was also huge problems with the postal vote.
Wikimedia contributors, Party supporting Scottish independence from UK wins elections
They completed a postal questionnaire about sociodemographic, medical and lifestyle factors.
Wikimedia contributors, Lentis/Cell Phones and Cancer in Britain
Effect on Quantity: The effect of higher labor compensation on Postal Services because it raises the cost of production is to decrease the equilibrium quantity.
Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Changes in Equilibrium Price and Quantity: The Four-Step Process
The one postal delivery at Monksmoor was in the morning.
Collins, Wilkie, "I Say No", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"A Victor Hugo, La Manche," would hardly have interested the postal authorities so much; but "the Channel" would have had no respect at all.
Meynell, Alice, The Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. Mace, of Perth, allowed the postal workmen to use his land in connection with the laying of a cable. . . .
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Laurence Richard Hopkins Jensen/Notes
It is almost impossible for the postal people to break a valve packed in this carton.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03

Câu hỏi thường gặp về postal (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. postal nghĩa là gì trong tiếng Việt?

postal có nghĩa chính là: postal nghĩa là bưu điện. postal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the system for delivering mail.. Định nghĩa tiếng Anh: "of or relating to the system for delivering mail".

2. postal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

postal là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của postal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), postal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpoʊstəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. postal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ postal được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của postal gồm những dạng nào?

Từ postal có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với postal là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: remit by postal, postal department, postal card, postal delivery, postal service.

7. postal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến postal?

Từ postal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với postal đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "There is an old claim for postal services rendered many years ago, which has reposed in the catacombs of one of the departments." (Dịch nghĩa: Có một yêu cầu cũ về dịch vụ bưu chính được thực hiện từ nhiều năm trước, đã được đặt lại trong hầm mộ của một trong các sở.). Câu văn minh họa cách dùng postal làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng postal?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.