E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “course”

3.588 câu thật có từ course hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: course nghĩa là khóa học. course là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: education imparted in a series of lessons or meetings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ course

Danh sách câu dẫn chứng (231 câu)

Từ hay đi cùng course

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
matter of course8.011 lần
due course2.673 lần
yes of course4.191 lần
course of action2.055 lần
course of events1.502 lần
whole course2.126 lần
though of course2.532 lần
ordinary course1.063 lần
oh of course1.945 lần
race course1.019 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ course

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ course trong kho câu?
Kho câu có 3.588 câu có từ course hoặc các dạng của từ, trích từ 2.577 tác phẩm và tài liệu. 88 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ course xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ course gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.138 câu, rồi Bậc B2 với 719 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ course?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ course: Câu phủ định (523 câu), Quá khứ đơn (358 câu), can và could (280 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.