rainbow
danh từB2- rainbows
rainbow nghĩa là cầu vồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rainbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain.
Các nét nghĩa của từ rainbow
- 1
danh từB2
an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain
một vòng cung ánh sáng màu trên bầu trời do sự khúc xạ của tia nắng mặt trời do mưadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rainbow hues113 lần trong kho sách
rainbow hued65 lần trong kho sách
rainbow tints88 lần trong kho sách
rainbow tinted72 lần trong kho sách
lunar rainbow36 lần trong kho sách
rainbow trout41 lần trong kho sách
rainbow colors68 lần trong kho sách
rainbow spanning17 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an illusory hope
một hy vọng viển vôngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rainbow
rainbow nghĩa là gì?
rainbow nghĩa là cầu vồng (bản dịch máy, chưa biên tập). rainbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain.
rainbow được dùng trong câu như thế nào?
The two look the same except for the colour: the regular Garuda is predominantly red and green, while the friendly version in rainbow-coloured. («A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/List 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430790 (bản sửa đổi 4639326).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rainbow, mã đối chiếu EV-4A804D51. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng