italicize
động từB2- italicized
- italicizes
- italicizing
italicize nghĩa là in nghiêng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
italicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics.
Các nét nghĩa của từ italicize
- 1
động từB2
print in italics
in nghiêngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa italicise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
italicize text190 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về italicize
italicize nghĩa là gì?
italicize nghĩa là in nghiêng (bản dịch máy, chưa biên tập). italicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics.
italicize được dùng trong câu như thế nào?
Note: You may have seen the tags used to italicize text. («HTML/Basic formatting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7893 (bản sửa đổi 2146722).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/italicize, mã đối chiếu EV-CD0B016F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng