E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “common”

3.161 câu thật có từ common hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: common nghĩa là chung. common là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or participated in by a community as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ common

Danh sách câu dẫn chứng (205 câu)

Từ hay đi cùng common

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
common sense11.880 lần
common law1.832 lần
common consent1.045 lần
common cause1.678 lần
common people4.005 lần
common practice828 lần
common humanity675 lần
common prayer720 lần
common herd540 lần
common enemy801 lần
common stock604 lần
common occurrence496 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ common

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ common trong kho câu?
Kho câu có 3.161 câu có từ common hoặc các dạng của từ, trích từ 2.537 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ common xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ common gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.060 câu, rồi Bậc B1 với 676 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ common?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ common: So sánh nhất (372 câu), Câu phủ định (274 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (205 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.