E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “close”

3.342 câu thật có từ close hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: close nghĩa là đóng. close là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or within a short distance in space or time or having elements near each other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ close

Danh sách câu dẫn chứng (221 câu)

Từ hay đi cùng close

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
close the door11.219 lần
close behind6.604 lần
close together6.121 lần
close beside3.483 lần
door close4.756 lần
close at hand6.366 lần
close quarters2.037 lần
half close3.527 lần
close proximity1.169 lần
close up7.383 lần
kept close1.793 lần
eyes close3.372 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ close

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ close trong kho câu?
Kho câu có 3.342 câu có từ close hoặc các dạng của từ, trích từ 2.632 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ close xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ close gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.067 câu, rồi Bậc B1 với 676 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ close?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ close: Quá khứ đơn (436 câu), Câu phủ định (280 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (221 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.