prowl
động từC1- prowled
- prowling
- prowls
prowl nghĩa là lảng vảng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prowl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about in or as if in a predatory manner.
Các nét nghĩa của từ prowl
- 1
động từC1
move about in or as if in a predatory manner
di chuyển trong hoặc như thể theo cách săn mồidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
prowl around611 lần trong kho sách
nightly prowl21 lần trong kho sách
- 2
động từC1
loiter about, with no apparent aim
lảng vảng quanh quẩn, không có mục đích rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lurch
Câu hỏi thường gặp về prowl
prowl nghĩa là gì?
prowl nghĩa là lảng vảng (bản dịch máy, chưa biên tập). prowl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about in or as if in a predatory manner.
prowl được dùng trong câu như thế nào?
Two wild animals were prowling, and hunting each other in the jungle. (John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prowl, mã đối chiếu EV-5FF213D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng