spinach
danh từB1- spinaches
spinach nghĩa là rau chân vịt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spinach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: southwestern Asian plant widely cultivated for its succulent edible dark green leaves.
Các nét nghĩa của từ spinach
- 1
danh từB1
southwestern Asian plant widely cultivated for its succulent edible dark green leaves
cây Tây Nam Á được trồng rộng rãi vì lá màu xanh đậm ăn được mọng nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spinach plant · prickly-seeded spinach · spinacia oleracea
- 2
danh từB1
dark green leaves
lá xanh đậmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về spinach
spinach nghĩa là gì?
spinach nghĩa là rau chân vịt (bản dịch máy, chưa biên tập). spinach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: southwestern Asian plant widely cultivated for its succulent edible dark green leaves.
spinach được dùng trong câu như thế nào?
The next dish given him was spinach with hard-boiled eggs, while Nadyezhda Fyodorovna, as an invalid, had jelly and milk. (Anton Pavlovich Chekhov, The Duel and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13505.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spinach, mã đối chiếu EV-AB792400. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng