lobby
danh từB2- lobbied
- lobbies
- lobbying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
lobby nghĩa là tiền sảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area.
Các nét nghĩa của từ lobby
- 1
danh từB2
a large entrance or reception room or area
một lối vào hoặc phòng tiếp tân hoặc khu vực lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anteroom · antechamber · entrance hall · hall · foyer · vestibule
- 2
danh từB2
the people who support some common cause or business or principle or sectional interest
những người ủng hộ một số mục đích chung hoặc hoạt động kinh doanh hoặc nguyên tắc hoặc lợi ích bộ phậndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a group of people who try actively to influence legislation
một nhóm người cố gắng tích cực gây ảnh hưởng đến pháp luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pressure group · third house
Câu hỏi thường gặp về lobby
lobby nghĩa là gì?
lobby nghĩa là tiền sảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area.
lobby dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lobby có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lobby được dùng trong câu như thế nào?
A closet, opening into the lobby and the bedroom, had been turned into a study for the doctor. (Honoré de Balzac, Cousin Pons. Nguồn: Project Gutenberg #1856.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lobby, mã đối chiếu EV-4E3E8AB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng