Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “captain”

1.597 câu thật có từ captain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: captain nghĩa là đội trưởng. captain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer holding a rank below a major but above a lieutenant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ captain

Danh sách câu dẫn chứng (1.597 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng captain nằm ở trang từ điển: captain đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ captain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ captain trong kho câu?
Kho câu có 1.597 câu có từ captain hoặc các dạng của từ, trích từ 765 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ captain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ captain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 489 câu, rồi Bậc B2 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.