E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “captain”

985 câu thật có từ captain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: captain nghĩa là đội trưởng. captain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer holding a rank below a major but above a lieutenant. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He did a very good job as a captain and supported his whole team.

    Từ trong câu: captain, good, job, support, whole, team

    «André Roy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379308 (bản sửa đổi 11012311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A company is usually led by a captain or a major or another officer.

    Từ trong câu: captain, company, usually, lead, major, another, officer

    «Company (military unit)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549307 (bản sửa đổi 10807224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first officer had started a go-around but the captain stopped it.

    Từ trong câu: captain, first, officer, start, go, around, stop

    «Alitalia Flight 404», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938370 (bản sửa đổi 10476366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I was on one of the French ships to-day with my captain.

    Từ trong câu: captain, ship, day

    Willard C. MacNaul, The Jefferson-Lemen Compact The Relations of Thomas Jefferson and James Lemen in the Exclusion of Slavery from Illinois and Northern Territory with Related Documents 1781-1818. Nguồn: Project Gutenberg #21251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this new episode, the captain was more "happy" and they added "larger than life" characters.

    Từ trong câu: captain, new, episode, happy, add, large, life, character

    «Firefly (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45281 (bản sửa đổi 10746150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He spent all of his time to studying to be a captain.

    Từ trong câu: captain, spend, time, study

    «Nakahama Manjirō», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170248 (bản sửa đổi 9357928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The captain said he would not go back during the winter because it was too dangerous.

    Từ trong câu: captain, go, back, winter, because, dangerous

    «Roanoke Colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371753 (bản sửa đổi 11007070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In his last year at school, he was captain of the team.

    Từ trong câu: captain, last, year, school, team

    «Buster Crabbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399134 (bản sửa đổi 10840648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The captain of the show boat has a daughter who is a singer on the boat.

    Từ trong câu: captain, show, boat, daughter, singer

    «Jerome Kern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784873 (bản sửa đổi 10480618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hearing me call to these men, Captain Webb asked what I thought the Russians would do?

    Từ trong câu: captain, hearing, hear, call, man, ask, think

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He used to play for the club, as captain, under Clough.

    Từ trong câu: captain, use, play, club

    «Derby County F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3095 (bản sửa đổi 10930583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each team has one captain and two or three assistant captains.

    Từ trong câu: captain, assistant, team

    «Ice hockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9451 (bản sửa đổi 11002403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He captained the team for the first time in this match.

    Từ trong câu: captain, team, first, time, match

    «Andy Carroll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323761 (bản sửa đổi 10937478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The captain is then replaced by a new captain named Queeg.

    Từ trong câu: captain, replace, new, name

    «The Caine Mutiny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726317 (bản sửa đổi 10094390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For the last four of those years he served as captain.

    Từ trong câu: captain, last, four, year, serve

    «Robert Pecl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282848 (bản sửa đổi 10992919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mostly a captain is an older or more experienced player.

    Từ trong câu: captain, mostly, old, experience, player

    «Captain (association football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245636 (bản sửa đổi 8646573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also was captain of the team a long time.

    Từ trong câu: captain, team, long, time

    «Anton Pfeffer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024875 (bản sửa đổi 10971027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this match he was also captain of the team.

    Từ trong câu: captain, match, team

    «Theodor Brinek Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185343 (bản sửa đổi 10999150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its captain had gone too far north before turning back.

    Từ trong câu: captain, go, far, north, turn, back

    «Lefebvre's Charles Town expedition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240888 (bản sửa đổi 10663583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I have Imperial orders to see the Captain," I shouted.

    Từ trong câu: captain, shout, order, see

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The captain and Maria fall in love and marry.

    Từ trong câu: captain, fall, love, marry

    «The Sound of Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20601 (bản sửa đổi 9929404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never served as a team captain in college.

    Từ trong câu: captain, never, serve, team, college

    «Michael Jordan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57454 (bản sửa đổi 11010381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is also the captain of the volleyball team.

    Từ trong câu: captain, volleyball, team

    «Haikyu!!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633071 (bản sửa đổi 10018817). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a youngest footballer captain in the world.

    Từ trong câu: captain, footballer, become, young, world

    «Rúben Neves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148719 (bản sửa đổi 10891446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a great result for captain and coach .

    Từ trong câu: captain, great, result, coach

    «India wins its first cricket Test in South Africa», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56844 (bản sửa đổi 4819855). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • What adjectives would you use to describe the captain?

    Từ trong câu: captain, adjective, use, describe

    «Paideia High School/Battle with the Cannon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129015 (bản sửa đổi 1512235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He also served as captain in all teams.

    Từ trong câu: captain, serve, team

    «Motohiro Yamaguchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158527 (bản sửa đổi 10606550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also served as captain in many matches.

    Từ trong câu: captain, serve, many, match

    «Ryuzo Morioka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166029 (bản sửa đổi 8941301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the captains of the ships were greedy.

    Từ trong câu: captain, greedy, however, ship

    «Roanoke Colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371753 (bản sửa đổi 11007070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was team captain for a long time.

    Từ trong câu: captain, team, long, time

    «Heribert Weber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185128 (bản sửa đổi 10986609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng captain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • captain cook1.596 lần
  • captain nemo1.074 lần
  • replied the captain2.015 lần
  • cried the captain1.822 lần
  • captain corbet777 lần
  • captain john1.295 lần
  • captain smith861 lần
  • sea captain1.272 lần
  • commanded by captain755 lần
  • captain wilson711 lần
  • captain lewis698 lần
  • captain de1.420 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ captain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ captain trong kho câu?
Kho câu có 985 câu có từ captain hoặc các dạng của từ, trích từ 697 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ captain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ captain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 312 câu, rồi Bậc B2 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ captain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ captain: Quá khứ đơn (154 câu), Câu phủ định (93 câu), Quá khứ hoàn thành (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.