volleyball
danh từA1- volleyballs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
volleyball nghĩa là bóng chuyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
volleyball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands.
Các nét nghĩa của từ volleyball
- 1
danh từA1
a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands
một trò chơi trong đó hai đội dùng tay đánh một quả bóng phồng lên trên lưới caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa volleyball game
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
fivb volleyball18 lần trong kho sách
volleyball fivb6 lần trong kho sách
basketball volleyball12 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an inflated ball used in playing volleyball
một quả bóng được bơm căng dùng trong chơi bóng chuyềndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về volleyball
volleyball nghĩa là gì?
volleyball nghĩa là bóng chuyền (bản dịch máy, chưa biên tập). volleyball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands.
volleyball dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ volleyball có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
volleyball được dùng trong câu như thế nào?
Basketball, volleyball and swimming clubs are also sponsored by Deportivo Cali. («Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/volleyball, mã đối chiếu EV-C4EA9DD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng