circumnavigation
danh từC2- circumnavigations
circumnavigation nghĩa là sự đi vòng quanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
circumnavigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: traveling around something (by ship or plane).
Các nét nghĩa của từ circumnavigation
- 1
danh từC2
traveling around something (by ship or plane)
đi du lịch xung quanh một cái gì đó (bằng tàu hoặc máy bay)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về circumnavigation
circumnavigation nghĩa là gì?
circumnavigation nghĩa là sự đi vòng quanh (bản dịch máy, chưa biên tập). circumnavigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: traveling around something (by ship or plane).
circumnavigation được dùng trong câu như thế nào?
The heroes sail as lads with Drake in the Pacific expedition, and in his great voyage of circumnavigation. (James Otis, Jack the Hunchback: A Story of Adventure on the Coast of Maine. Nguồn: Project Gutenberg #41708.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/circumnavigation, mã đối chiếu EV-4D84006F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng