Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capital”

858 câu thật có từ capital hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capital nghĩa là vốn. capital là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assets available for use in the production of further assets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capital

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng capital

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capital punishment899 lần
capital city1.683 lần
provincial capital235 lần
capital letters514 lần
washington capital276 lần
capital offence209 lần
capital joke212 lần
ancient capital320 lần
national capital303 lần
capital invested141 lần
capital territory161 lần
capital crime220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capital

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capital trong kho câu?
Kho câu có 858 câu có từ capital hoặc các dạng của từ, trích từ 642 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capital xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capital gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 239 câu, rồi Bậc B2 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capital?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capital: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.