contextual
tính từC1contextual nghĩa là theo ngữ cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contextual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or determined by or in context.
Các nét nghĩa của từ contextual
- 1
tính từC1
relating to or determined by or in context
liên quan đến hoặc được xác định bởi hoặc trong bối cảnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
contextual cues13 lần trong kho sách
contextual menu20 lần trong kho sách
contextual factors47 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về contextual
contextual nghĩa là gì?
contextual nghĩa là theo ngữ cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). contextual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or determined by or in context.
contextual được dùng trong câu như thế nào?
Tomorrow we'll introduce more print resources and check for contextual information that informs those viewing the student collected images. («Art History/Reflections/Mr. Bishop», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40376 (bản sửa đổi 2086502).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contextual, mã đối chiếu EV-630E89A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng