amorphous
tính từC2amorphous nghĩa là vô định hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amorphous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no definite form or distinct shape.
Các nét nghĩa của từ amorphous
- 1
tính từC2
having no definite form or distinct shape
không có hình thức xác định hoặc hình dạng riêng biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa formless · shapeless
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
amorphous silicon18 lần trong kho sách
amorphous selenium7 lần trong kho sách
amorphous solids11 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
lacking the system or structure characteristic of living bodies
thiếu hệ thống hoặc cấu trúc đặc trưng của cơ thể sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unstructured
- 3
tính từC2
without real or apparent crystalline form
không có dạng tinh thể thực sự hoặc rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa uncrystallized · uncrystallised
Câu hỏi thường gặp về amorphous
amorphous nghĩa là gì?
amorphous nghĩa là vô định hình (bản dịch máy, chưa biên tập). amorphous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no definite form or distinct shape.
amorphous được dùng trong câu như thế nào?
For instance, common window glass is an amorphous ceramic, many polymers are amorphous, and even foods such as cotton candy and cotton are amorphous solids. («Amorphous solid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57250 (bản sửa đổi 8444102).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amorphous, mã đối chiếu EV-31676049. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng