Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brother”

2.025 câu thật có từ brother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brother nghĩa là anh trai. brother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male with the same parents as someone else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brother

Danh sách câu dẫn chứng (328 câu)

Từ hay đi cùng brother

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brother in law8.517 lần
elder brother4.779 lần
younger brother4.380 lần
dear brother3.105 lần
twin brother1.113 lần
foster brother1.097 lần
eldest brother1.007 lần
brother officers1.132 lần
older brother941 lần
harper brother797 lần
thy brother1.179 lần
half brother1.818 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brother

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brother trong kho câu?
Kho câu có 2.025 câu có từ brother hoặc các dạng của từ, trích từ 1.102 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brother gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 570 câu, rồi Bậc B1 với 328 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brother?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brother: Quá khứ đơn (399 câu), Câu phủ định (278 câu), Quá khứ hoàn thành (168 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.