Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bridge”

1.000 câu thật có từ bridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bridge nghĩa là cầu. bridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure that allows people or vehicles to cross an obstacle such as a river or canal or railway etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bridge

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng bridge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
london bridge2.432 lần
wooden bridge870 lần
suspension bridge469 lần
crossed the bridge788 lần
westminster bridge385 lần
pontoon bridge322 lần
stone bridge677 lần
across the bridge1.001 lần
crossing the bridge349 lần
railroad bridge296 lần
bridge across940 lần
rustic bridge260 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bridge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bridge trong kho câu?
Kho câu có 1.000 câu có từ bridge hoặc các dạng của từ, trích từ 680 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bridge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 277 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bridge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bridge: Quá khứ đơn (144 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), can và could (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.