Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ball”

1.076 câu thật có từ ball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ball nghĩa là trái bóng. ball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: round object that is hit or thrown or kicked in games. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ball

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng ball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cannon ball2.237 lần
musket ball759 lần
masked ball421 lần
ball room3.210 lần
base ball478 lần
dress ball737 lần
billiard ball321 lần
rubber ball328 lần
rifle ball395 lần
ball dress522 lần
tennis ball224 lần
ball at devonshire220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ball trong kho câu?
Kho câu có 1.076 câu có từ ball hoặc các dạng của từ, trích từ 745 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ball gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 284 câu, rồi Bậc B1 với 228 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ball: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.